Chứng chỉ Tiếng Anh B1 – tương đương Bậc 3 trên 6 bậc Khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam (KNLNN VN) theo Thông tư 01/2014/TT-BGDĐT, format thi VSTEP theo Thông tư 23/2017/TT-BGDĐT. Tại Sóc Trăng, Chứng chỉ Tiếng Anh B1 (Bậc 3 KNLNN VN theo TT 01/2014/TT-BGDĐT, chuẩn VSTEP theo TT 23/2017/TT-BGDĐT) là chuẩn đầu ra bắt buộc cho cử nhân đại học không chuyên ngữ, đồng thời là yêu cầu trình độ ngoại ngữ tối thiểu cho viên chức cấp huyện/tỉnh theo Nghị định 115/2020/NĐ-CP.
1. Vì sao chọn Sóc Trăng làm case study B1?
Sóc Trăng thuộc khu vực ĐBSCL, có nhiều khu công nghiệp FDI và đại học đa ngành – nhu cầu B1 cao cho cả sinh viên tốt nghiệp và viên chức.

2. Lớp B1-C-2026 khai giảng tháng 5
Sĩ số 16 học viên, 60 buổi live + 2 buổi thi thử VSTEP B1 chấm chữa cá nhân hóa.
3. Tuần 1-3: Nền tảng ngữ pháp & từ vựng B1
12 thì + present perfect continuous + past perfect + reported speech + passive voice + conditionals 0/1/2.
4. Tuần 4-5: Listening B1 chuẩn VSTEP
Hội thoại 2-3 phút + monologue/lecture ngắn. Mục tiêu: nghe – hiểu chi tiết, ý chính, tone.
Trung Tâm Tuyển Sinh và Truyền Thông CITC — Hotline 083.906.1718. Lớp đặc thù theo NĐ 115/2020/NĐ-CP, ôn theo format VSTEP B1, hỗ trợ hồ sơ thi tới khi nhận chứng chỉ.
5. Tuần 6-7: Reading B1 – 4 bài, 40 câu
Đọc lướt – scanning – skimming – đoán nghĩa từ. Chiến thuật phân bổ 60 phút.
6. Tuần 8-9: Writing 2 task + Speaking 3 phần
Task 1 email 120 từ. Task 2 essay 250 từ. Speaking gồm social interaction + solution + topic.
7. Tuần 10: Thi thử & dự thi VSTEP B1 chính thức
Đợt thi mở hàng tháng tại các trường ĐH được Bộ cấp phép.
8. Đầu ra: tỷ lệ đạt B1 tại Sóc Trăng
Lớp gần nhất: 14/16 đạt B1 trở lên ngay lần thi đầu (87,5%).
9. Học phần thực hiện
| STT | Học phần | Nội dung |
|---|---|---|
| 1 | Tips luyện thi B1 đạt điểm cao | chiến thuật từng kỹ năng, phân bổ thời gian, lỗi thường gặp |
| 2 | Khung năng lực 6 bậc – Bậc 3 B1 | KNLNN VN theo TT 01/2014/TT-BGDĐT; B1 tương đương CEFR B1 – chuẩn đầu ra ĐH |
| 3 | Speaking B1 (Nói) | 3 phần: social interaction + solution discussion + topic development 2-3 phút |
| 4 | Từ vựng B1 2500 từ | education, career, society, technology, health, environment, culture |
10. Học viên đại diện Sóc Trăng
| Học viên | Quê quán | Mã số HV | Khóa |
|---|---|---|---|
| Phạm Thanh | Sóc Trăng | B1-2026-C3270 | Bậc 3 – Lớp C-2026 |
| Đặng Giang | Sóc Trăng | B1-2026-C2285 | Bậc 3 – Lớp C-2026 |
| Lê Trang | Sóc Trăng | B1-2026-C6432 | Bậc 3 – Lớp C-2026 |
Tham khảo CEFR: ETS TOEFL.

