Chứng chỉ Tiếng Anh B1 – tương đương Bậc 3 trên 6 bậc Khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam (KNLNN VN) theo Thông tư 01/2014/TT-BGDĐT, format thi VSTEP theo Thông tư 23/2017/TT-BGDĐT. Tại Tây Ninh, Chứng chỉ Tiếng Anh B1 (Bậc 3 KNLNN VN theo TT 01/2014/TT-BGDĐT, chuẩn VSTEP theo TT 23/2017/TT-BGDĐT) là chuẩn đầu ra bắt buộc cho cử nhân đại học không chuyên ngữ, đồng thời là yêu cầu trình độ ngoại ngữ tối thiểu cho viên chức cấp huyện/tỉnh theo Nghị định 115/2020/NĐ-CP.
1. So sánh A2 vs B1 vs B2 – mức nào phù hợp với bạn?
| Tiêu chí | A2 – Bậc 2 | B1 – Bậc 3 | B2 – Bậc 4 |
|---|---|---|---|
| Mức độ | Sơ trung | Trung cấp | Trung cao |
| Từ vựng | ~1500 từ | ~2500 từ | ~4000 từ |
| Ngữ pháp | Cơ bản | Hoàn chỉnh đa cấu trúc | Phức + đa dạng |
| Đối tượng | Viên chức cấp xã | Cử nhân ĐH, viên chức huyện/tỉnh | Cao học, chuyên ngành ngoại ngữ |

2. B1 vs IELTS 4.5-5.0
B1 ≈ IELTS 4.5-5.0 theo bảng quy đổi của Cambridge và Hội đồng Châu Âu.
3. B1 VSTEP vs B1 Cambridge PET
VSTEP do Bộ GD&ĐT Việt Nam tổ chức (chỉ giá trị tại VN, thi 4 kỹ năng, ~1,5 triệu). PET quốc tế (~5 triệu, giá trị toàn cầu).
Trung Tâm Tuyển Sinh và Truyền Thông CITC — Hotline 083.906.1718. Khóa luyện thi VSTEP B1 (Bậc 3 KNLNN VN) chuẩn Thông tư 01/2014/TT-BGDĐT, đăng ký sớm tặng bộ đề thi VSTEP B1 mới nhất.
4. Chi phí thi VSTEP B1 tại Tây Ninh
Khoảng 1.500.000 – 1.800.000 VNĐ/lượt tại các trường ĐH được Bộ cấp phép. Học phí khóa luyện thi tùy lộ trình.
5. Bảng so sánh thời gian học
Từ A2 lên B1: 10 tuần. Từ B1 lên B2: 12-14 tuần.
6. Học phần B1 tại Tây Ninh
| STT | Học phần | Nội dung |
|---|---|---|
| 1 | Đề thi VSTEP B1 chuẩn Bộ GD&ĐT | format đề: Listening 35 câu + Reading 40 câu + Writing 2 task + Speaking 3 phần |
| 2 | Từ vựng B1 2500 từ | education, career, society, technology, health, environment, culture |
| 3 | Ngữ pháp B1 trọng tâm | 12 thì + present perfect continuous + past perfect + reported speech + passive voice + conditionals 0/1/2 |
| 4 | Listening B1 (Nghe hiểu) | hội thoại 2-3 phút + monologue/lecture ngắn, từ vựng 2500 thông dụng |
7. Học viên Tây Ninh
| Học viên | Quê quán | Mã số HV | Khóa |
|---|---|---|---|
| Đặng Nhi | Tây Ninh | B1-2026-A2927 | Bậc 3 – Lớp A-2026 |
| Phạm Kiên | Tây Ninh | B1-2026-A2391 | Bậc 3 – Lớp A-2026 |
| Lý Khôi | Tây Ninh | B1-2026-A3490 | Bậc 3 – Lớp A-2026 |
Khung CEFR: Khung CEFR – Bậc B1.

