Chứng chỉ Tiếng Anh B1 – tương đương Bậc 3 trên 6 bậc Khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam (KNLNN VN) theo Thông tư 01/2014/TT-BGDĐT, format thi VSTEP theo Thông tư 23/2017/TT-BGDĐT. Tại Lâm Đồng, Chứng chỉ Tiếng Anh B1 (Bậc 3 KNLNN VN theo TT 01/2014/TT-BGDĐT, chuẩn VSTEP theo TT 23/2017/TT-BGDĐT) là chuẩn đầu ra bắt buộc cho cử nhân đại học không chuyên ngữ, đồng thời là yêu cầu trình độ ngoại ngữ tối thiểu cho viên chức cấp huyện/tỉnh theo Nghị định 115/2020/NĐ-CP.
1. Tuần 1: Khảo sát đầu vào & đặt mục tiêu B1
Test xếp lớp 4 kỹ năng, xác định gap, cam kết lộ trình 10 tuần.

2. Tuần 2-3: Ngữ pháp lõi B1
Reported speech, passive voice, conditionals 0/1/2, present perfect continuous, past perfect.
3. Tuần 4: Từ vựng B1 chủ đề Education & Career
~400 từ thuộc 2 chủ đề lớn nhất trong VSTEP B1.
4. Tuần 5: Listening B1 – format VSTEP
35 câu, 3 parts, 40 phút. Bài tập đoán ý chính, chi tiết, tone.
Liên hệ Trung Tâm Tuyển Sinh và Truyền Thông CITC — Hotline 083.906.1718. Lộ trình 10 tuần luyện 4 kỹ năng L/S/R/W chuẩn VSTEP B1, đảm bảo đầu ra Bậc 3/6.
5. Tuần 6-7: Reading B1 – 4 bài, 40 câu
Chiến thuật scanning/skimming, quản lý 60 phút.
6. Tuần 8: Writing Task 1 (email/letter)
120 từ, mẫu mở bài/thân bài/kết, các cụm formal & informal.
7. Tuần 9: Writing Task 2 (essay) + Speaking 3 phần
Essay 250 từ trình bày quan điểm. Speaking: social interaction + solution + topic.
8. Tuần 10: Thi thử & đăng ký VSTEP B1
2 đề thi thử bám sát đề thật. Hỗ trợ hồ sơ đăng ký dự thi tại đơn vị được Bộ cấp phép. Tham khảo: British Council Listening B1.
Học phần & học viên Lâm Đồng
| 1 | Listening B1 (Nghe hiểu) | hội thoại 2-3 phút + monologue/lecture ngắn, từ vựng 2500 thông dụng |
| 2 | Writing B1 (Viết) | Task 1 email/letter 120 từ + Task 2 essay 250 từ trình bày quan điểm |
| 3 | Khung năng lực 6 bậc – Bậc 3 B1 | KNLNN VN theo TT 01/2014/TT-BGDĐT; B1 tương đương CEFR B1 – chuẩn đầu ra ĐH |
| 4 | Đề thi VSTEP B1 chuẩn Bộ GD&ĐT | format đề: Listening 35 câu + Reading 40 câu + Writing 2 task + Speaking 3 phần |
| Học viên | Quê quán | Mã số HV | Khóa |
|---|---|---|---|
| Vũ Thảo | Lâm Đồng | B1-2026-C5230 | Bậc 3 – Lớp C-2026 |
| Nguyễn Hương | Lâm Đồng | B1-2026-C1170 | Bậc 3 – Lớp C-2026 |
| Lý Hương | Lâm Đồng | B1-2026-C7179 | Bậc 3 – Lớp C-2026 |

