Bài thi VSTEP B2 gồm 4 kỹ năng: Listening (Nghe hiểu) – Speaking (Nói) – Reading (Đọc hiểu) – Writing (Viết), tổng thời lượng 180 phút, format chuẩn Bộ GD&ĐT theo Thông tư 23/2017/TT-BGDĐT. Tại CITC, học viên được luyện đều cả 4 kỹ năng với giáo trình riêng cho từng phần.
Chứng chỉ Tiếng Anh B2 – tương đương Bậc 4 trên 6 bậc Khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam (KNLNN VN) theo Thông tư 01/2014/TT-BGDĐT, format thi VSTEP theo Thông tư 23/2017/TT-BGDĐT. Tại Kon Tum, Chứng chỉ Tiếng Anh B2 (Bậc 4 KNLNN VN theo TT 01/2014/TT-BGDĐT, chuẩn VSTEP theo TT 23/2017/TT-BGDĐT) là chuẩn đầu ra bắt buộc cho học viên cao học theo TT 17/2017/TT-BGDĐT, đồng thời là yêu cầu trình độ ngoại ngữ tối thiểu cho viên chức cấp cao, chuyên viên cao cấp theo Nghị định 115/2020/NĐ-CP.
1. So sánh B1 vs B2 vs C1 – mức nào phù hợp?
| Tiêu chí | B1 – Bậc 3 | B2 – Bậc 4 | C1 – Bậc 5 |
|---|---|---|---|
| Mức độ | Trung cấp | Trung-cao | Nâng cao |
| Từ vựng | ~2500 từ | ~4000 từ học thuật | ~8000 từ |
| Ngữ pháp | Đa cấu trúc | Phức + thành ngữ | Tự nhiên & tinh tế |
| Đối tượng | Cử nhân ĐH | Cao học, giảng viên | NCS, chuyên ngữ |

2. B2 vs IELTS 5.5-6.5
B2 ≈ IELTS 5.5-6.5 ≈ TOEFL iBT 72-94 ≈ TOEIC 785+ ≈ Cambridge FCE.
3. B2 VSTEP vs B2 Cambridge FCE
VSTEP do Bộ GD&ĐT VN tổ chức (~1,8 triệu, giá trị tại VN). FCE quốc tế (~5 triệu, giá trị toàn cầu, có hạn 2 năm).
Trung Tâm Tuyển Sinh và Truyền Thông CITC — Hotline 083.906.1718. Khóa luyện thi VSTEP B2 (Bậc 4 KNLNN VN) chuẩn TT 01/2014/TT-BGDĐT, đăng ký sớm tặng bộ 30 đề VSTEP B2 mới nhất + tài liệu Cambridge FCE.
4. Chi phí thi VSTEP B2 tại Kon Tum
1.500.000 – 2.000.000 VNĐ/lượt tại các trường ĐH được Bộ cấp phép tổ chức VSTEP.
5. Bảng so sánh thời gian học
Từ B1 lên B2: 12 tuần. Từ B2 lên C1: 16-20 tuần.
6. Học phần B2 tại Kon Tum
| STT | Học phần | Nội dung |
|---|---|---|
| 1 | Khung năng lực 6 bậc – Bậc 4 B2 | KNLNN VN theo TT 01/2014/TT-BGDĐT; B2 tương đương CEFR B2 – chuẩn đầu ra cao học |
| 2 | Ngữ pháp B2 nâng cao | Future perfect, mixed conditionals, cleft sentences, inversion, wish/if only, modal perfect |
| 3 | Speaking B2 (Nói) | 3 phần: social interaction + solution + topic development 3-4 phút, lập luận và bảo vệ quan điểm |
| 4 | Nghị định 115/2020/NĐ-CP | yêu cầu trình độ ngoại ngữ B2 trở lên cho viên chức cấp cao, chuyên viên cao cấp |
7. Học viên Kon Tum
| Học viên | Quê quán | Mã số HV | Khóa |
|---|---|---|---|
| Đỗ Anh | Kon Tum | B2-2026-B1902 | Bậc 4 – Lớp B-2026 |
| Hồ Hùng | Kon Tum | B2-2026-B9404 | Bậc 4 – Lớp B-2026 |
| Phan Lan | Kon Tum | B2-2026-B6509 | Bậc 4 – Lớp B-2026 |
Khung CEFR: Khung CEFR – Bậc B2.

